Đội Thí nghiệm - XNDVLĐ-PCLĐ · Nguồn: 03 Cơ sở · 🟡 Đang đồng bộ dữ liệu trực tiếp…↺ Thử lại
Kỳ báo cáo
Tháng 8/2026
Ngày chốt DT/tiến độ
10/08/2026
Ngày chốt CBM
03/08/2026
💡 Bấm vào cột/lát cắt biểu đồ phần Tổng quan để lọc theo cơ sở · Mục 1–8 bên dưới độc lập với bộ lọc này
TQ
Tổng quan tiến độ & doanh thu toàn Đội Thí nghiệm
— theo 3 cơ sở CS1 / CS2 / CS3 · nguồn: sheet "SS &ĐCDL" (bảng A74:P99)
Doanh thu kế hoạch & đã thực hiện theo cơ sở
Cột xanh dương: kế hoạch · Cột xanh ngọc: đã thực hiện — bấm cột để lọc theo cơ sở
Cơ cấu doanh thu đã thực hiện theo cơ sở
Bấm lát cắt để lọc nhanh theo cơ sở
Tỷ lệ hoàn thành theo cơ sở (%)
Radar — so sánh tỷ lệ hoàn thành số lượng công trình và tỷ lệ doanh thu
Tỷ trọng số lượng công trình theo cơ sở
Polar area — diện tích thể hiện tổng số công trình mỗi cơ sở đang quản lý
Xếp hạng tỷ lệ doanh thu đã thực hiện
Thanh ngang — cơ sở màu đỏ/vàng cần ưu tiên đôn đốc quyết toán
So sánh TNKĐ Khách hàng (ngoài + NLMT) theo 3 cơ sở
Gộp 2 hạng mục "TNKĐ TBDCĐ khách hàng ngoài" & "TNKĐ TBDCĐ khách hàng NLMT" — cột đỏ/vàng là cơ sở chậm tiến độ, cần cảnh báo
•
Tổng hợp doanh thu theo 7 loại hình công việc
— toàn cảnh 7 loại hình × 3 cơ sở (21 dòng), chi tiết từng loại hình xem Mục 1–7 bên dưới · nguồn: sheet "SS &ĐCDL"
Doanh thu kế hoạch theo hạng mục & cơ sở
Nhóm cột theo CS1/CS2/CS3 cho từng hạng mục công việc — hạng mục 3 & 4 dùng chung 1 giá trị kế hoạch gộp theo bảng gốc
Bảng chi tiết 21 dòng công việc (CS1–CS3)
Nhấn tiêu đề cột để sắp xếp · nhấn dòng để xem chi tiết đầy đủ
Top 5 công trình/gói CBM giá trị lớn nhất theo cơ sở
Đọc thủ công, đối chiếu trực tiếp từ 3 sheet "Tổng hợp CS1/CS2/CS3" (mục danh sách công trình dưới mỗi hạng mục) — không phải dữ liệu trực tiếp (live), chỉ chốt tại thời điểm trích xuất; xem ghi chú bên dưới bảng 21 dòng ở trên về lý do không đưa toàn bộ danh sách công trình vào chế độ tự động.
Cơ sở
Tên công trình / hạng mục
Nguồn quyết định / gói thầu
Giá trị hợp đồng (VNĐ)
CS1
Thí nghiệm, bảo trì định kỳ MBA 1 pha & 3 pha dưới lưới phục vụ dự phòng/xử lý sự cố/ĐTXD 2027
VB 5736/PCLĐ-KHVT ngày 29/6/2026
937.620.899 đ
CS1
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Đà Lạt
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
527.066.857 đ
CS1
Thí nghiệm, bảo trì định kỳ Nhà máy Thuỷ điện Ankroet năm 2026
Tờ trình 47/PXTĐ
492.090.861 đ
CS1
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Bảo Lộc
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
453.495.530 đ
CS1
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Đức Trọng
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
429.002.581 đ
CS2
Thử nghiệm thiết bị điện theo yêu cầu của Công ty TNHH DELTA-VALLEY BÌNH THUẬN
PCLĐ.TN2.26.0012
721.824.227 đ
CS2
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Phan Thiết
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
281.495.936 đ
CS2
Kiểm định ATKT thiết bị điện — dự án xây dựng mới 02 lộ ra cáp ngầm 22kV khai thác trạm 110kV Mũi Né
Gói thầu tự thực hiện
229.417.410 đ
CS2
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Hàm Thuận Nam
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
174.931.204 đ
CS2
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Tuy Phong
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
79.844.857 đ
CS3
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Krông Nô
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
446.844.467 đ
CS3
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Cư Jút
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
272.023.412 đ
CS3
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Đắk Song
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
230.041.083 đ
CS3
Kiểm định định kỳ & CBM máy biến áp, thiết bị điện 22+35kV 2026 — Điện lực Tuy Đức
QĐ 1172/QĐ-PCLĐ ngày 02/4/2026
185.317.211 đ
CS3
Cấy trạm, giảm bán kính cấp điện khu vực trung tâm Đắk R'lấp năm 2026 (KĐTI02/2026)
Thoả thuận giao việc số 02/TTGV-PCLĐ-TTTNĐ
59.679.515 đ
ℹ Danh sách trên KHÔNG bao gồm các dòng chia theo tháng (ví dụ "Kiểm định PTĐ tháng 07/2026") vì đây là phần chia nhỏ của cùng một hợp đồng khung 1252/QĐ-PCLĐ, không phải công trình độc lập — để tránh đếm trùng giá trị hợp đồng.
ℹ Bảng 21 dòng ở trên giữ nguyên làm số liệu chính (không liệt kê toàn bộ hàng trăm hợp đồng/công trình riêng lẻ): 3 sheet Tổng hợp CS1/CS2/CS3 có cấu trúc cột KHÔNG đồng nhất giữa 3 cơ sở (ví dụ CS3 có một số dòng lệch cột so với CS1/CS2), nên đưa thẳng toàn bộ vào chế độ tự động rất dễ đọc sai số liệu. Đã bổ sung thay thế: bảng "Top 5 công trình/gói CBM giá trị lớn nhất theo cơ sở" ngay trên (đọc thủ công, đối chiếu kỹ, chốt tại thời điểm trích xuất — không phải dữ liệu trực tiếp).
1
Kiểm định PTĐ tại phòng kiểm định
— nguồn: sheet "SS &ĐCDL" (bảng A74:P99), theo 3 cơ sở CS1/CS2/CS3
Doanh thu kế hoạch & đã thực hiện theo cơ sở
Cột xanh dương: kế hoạch · Cột xanh ngọc: đã thực hiện
2
Gói thầu tự thực hiện kiểm định PTĐ tại phòng kiểm định
— nguồn: sheet "SS &ĐCDL" (bảng A74:P99), theo 3 cơ sở CS1/CS2/CS3
Doanh thu kế hoạch & đã thực hiện theo cơ sở
Cột xanh dương: kế hoạch · Cột xanh ngọc: đã thực hiện
3
TNKĐ TBDCĐ khách hàng ngoài (không bao gồm KH NLMT)
— doanh thu: sheet "SS &ĐCDL" · khối lượng: sheet "Tổng hợp CS1/CS2/CS3" (mục II) · so sánh & cảnh báo cơ sở có tỷ lệ không đạt định kỳ cao nhất
Doanh thu (nguồn: sheet "SS &ĐCDL")
Doanh thu kế hoạch & đã thực hiện theo cơ sở
Cột xanh dương: kế hoạch · Cột xanh ngọc: đã thực hiện
Chi tiết khối lượng / tiến độ thực hiện
Tổng số thiết bị đã kiểm định đạt theo cơ sở
Cột: kiểm định ban đầu (thiết bị mới lắp) + định kỳ (thiết bị đang vận hành)
Tỷ trọng tổng khối lượng đã kiểm định theo cơ sở
Polar area — CS2 đảm nhận khối lượng công tơ/TU/TI lớn nhất
Chi tiết khối lượng kiểm định theo từng loại phương tiện đo
Nhấn tiêu đề cột để sắp xếp · số liệu "Đạt định kỳ" theo từng loại công tơ/biến dòng/biến áp, tách riêng 3 cơ sở
4
TNKĐ TBDCĐ khách hàng NLMT
— doanh thu: sheet "SS &ĐCDL" · tiến độ TNKĐ TBA NLMT: CS1 sheet "CBM&KHN" mục II; CS2/CS3 sheet riêng từng cơ sở mục II · so sánh & cảnh báo cơ sở thấp nhất
Doanh thu (nguồn: sheet "SS &ĐCDL")
Doanh thu kế hoạch & đã thực hiện theo cơ sở
Cột xanh dương: kế hoạch · Cột xanh ngọc: đã thực hiện
Chi tiết khối lượng / tiến độ thực hiện
Tỷ lệ thực hiện TNKĐ TBA NLMT theo cơ sở
% lũy kế / số TBA NLMT cần TNKĐ năm 2026 — cột đỏ là cơ sở cần đôn đốc
5
CBM 22 kV — tiến độ kiểm định theo Điện lực
— doanh thu: sheet "SS &ĐCDL" · tiến độ CBM: 3 cơ sở CS1/CS2/CS3, 29 Điện lực, nguồn CS1 sheet "CBM&KHN" mục I · CS2/CS3 sheet riêng từng cơ sở mục I · chốt tuần 03/08/2026
Doanh thu (nguồn: sheet "SS &ĐCDL")
Doanh thu kế hoạch & đã thực hiện theo cơ sở
Cột xanh dương: kế hoạch · Cột xanh ngọc: đã thực hiện
Chi tiết khối lượng / tiến độ thực hiện
Danh sách Điện lực
Sắp xếp theo số TBA còn lại phải thực hiện, nhiều nhất lên đầu · nhãn màu là cơ sở
Xếp hạng tỷ lệ thực hiện CBM theo Điện lực
Thanh ngang, tô màu theo ngưỡng: đỏ <50% · vàng 50-99% · xanh 100% — cả 3 cơ sở
Tỷ lệ thực hiện CBM theo cơ sở
% lũy kế / số TBA cần CBM năm 2026 theo từng cơ sở
6
Gói thầu tự thực hiện
— nguồn: sheet "SS &ĐCDL" (bảng A74:P99), theo 3 cơ sở CS1/CS2/CS3
Doanh thu kế hoạch & đã thực hiện theo cơ sở
Cột xanh dương: kế hoạch · Cột xanh ngọc: đã thực hiện
7
Sửa chữa thường xuyên, xử lý sự cố, dụng cụ an toàn
— nguồn: sheet "SS &ĐCDL" (bảng A74:P99), theo 3 cơ sở CS1/CS2/CS3
Doanh thu kế hoạch & đã thực hiện theo cơ sở
Cột xanh dương: kế hoạch · Cột xanh ngọc: đã thực hiện
8
Hiệu quả công việc
— quy đổi nhân công trực tiếp sản xuất theo 3 cơ sở · nguồn: bảng nhân sự do đơn vị cung cấp 11/08/2026 (02 NV thời vụ CS2 tính 100% định biên)
Doanh thu bình quân / người theo cơ sở
Doanh thu đã thực hiện ÷ số nhân công trực tiếp sản xuất — cột đỏ là cơ sở thấp nhất
Số công trình bình quân / người theo cơ sở
Tổng số công trình ÷ số nhân công trực tiếp sản xuất
Bảng tổng hợp lực lượng nhân công thực tế & quy đổi (Nhân sự)
Định biên và tỷ lệ lực lượng trực tiếp sản xuất theo từng cơ sở — số liệu nhân sự dùng làm mẫu số tính hiệu quả công việc
ℹ Số liệu nhân sự (định biên, nhân công trực tiếp) là số liệu CỐ ĐỊNH do đơn vị cung cấp ngày 11/08/2026, KHÔNG lấy trực tiếp từ Google Sheet như các mục khác. Năng suất bình quân = Doanh thu đã thực hiện (hoặc Tổng số công trình, đều lấy từ phần Tổng quan, có cập nhật trực tiếp) ÷ số nhân công trực tiếp sản xuất của từng CS. 02 nhân viên hợp đồng thời vụ tại CS2 được tính 100% định biên (tương đương 2 nhân viên chính thức), không quy đổi giảm FTE — đảm bảo công bằng khi so sánh năng suất giữa các cơ sở.
ℹ Sheet "Tiến độ quyết toán CT" chưa được đưa vào dashboard (nằm ngoài phạm vi các mục đã yêu cầu).